Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
tự túc



adj
self-sufficient, self-supporting

[tự túc]
self-sufficient; self-supporting
Một đất nước tự túc vỠđiện năng
A country self-sufficient in electricity
Làng này không còn tự túc lương thực được nữa
This village is no longer able to feed itself
Chính sách tự túc
Self-sufficiency; autarky



Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.